1

Màn hình LCD với đèn nền LED

206V4LAB/00

Màn hình LCD với đèn nền LED

206V4LAB/00

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

Thưởng thức hình ảnh LCD sống động với màn hình có thiết kế sáng bóng, hấp dẫn này. Được trang bị loa stereo và tính năng SmartControl lite, đây là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

Màn hình LCD với đèn nền LED

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

Thưởng thức hình ảnh LCD sống động với màn hình có thiết kế sáng bóng, hấp dẫn này. Được trang bị loa stereo và tính năng SmartControl lite, đây là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

Thưởng thức hình ảnh LCD sống động với màn hình có thiết kế sáng bóng, hấp dẫn này. Được trang bị loa stereo và tính năng SmartControl lite, đây là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

Màn hình LCD với đèn nền LED

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

Thưởng thức hình ảnh LCD sống động với màn hình có thiết kế sáng bóng, hấp dẫn này. Được trang bị loa stereo và tính năng SmartControl lite, đây là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

với loa stereo

  • V Line
  • 20" / 50,8 cm
SmartContrast cho chi tiết đen sẫm

SmartContrast cho chi tiết đen sẫm

SmartContrast là công nghệ của Philips phân tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu. Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh chỉnh để hiển thị vừa phải cho những ứng dụng văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít hơn.

Công nghệ LED cho màu sắc sống động

LED Trắng là thiết bị có trạng thái đặc, chiếu sáng với độ sáng đầy đủ, nhất quán nhanh hơn để tiết kiệm thời gian khởi động. LED không chứa thủy ngân, cho phép tái chế thân thiện với môi trường và quá trình thải bỏ. LED cho phép kiểm soát việc làm tối dần đèn nền LCD, giúp tỉ lệ tương phản cực kỳ cao. Nó cũng giúp tạo ra màu sắc tốt hơn nhờ vào độ sáng nhất quán trong toàn màn hình.

Âm thanh công suất cao với loa RMS 2x2 watt

Giờ đây bạn có thể thưởng thức toàn bộ dữ liệu đa phương tiện và ứng dụng xã hội với âm thanh stereo. Những chiếc loa tích hợp này không chỉ có âm thanh tuyệt vời, mà còn giúp bạn thoát khỏi tình trạng dây dẫn bên ngoài lộn xộn và tiết kiệm không gian quý giá trên mặt bàn.

Điều chỉnh hiệu suất hiển thị dễ dàng với công nghệ SmartControl Lite

SmartControl Lite là biểu tượng 3D thế hệ tiếp theo được dựa trên phần mềm điều khiển màn hình GUI. Công nghệ này cho phép người dùng tinh chỉnh hầu hết các thông số của màn hình như Màu sắc, Độ sáng, hiệu chỉnh màn hình, Đa phương tiện, Quản lý ID, v.v. bằng chuột.

Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân

Màn hình Philips với đèn nền LED không chứa thủy ngân, một trong những chất tự nhiên độc hại nhất ảnh hưởng đến con người và động vật. Việc này giúp giảm tác động đến môi trường trong toàn bộ chu trình sống của màn hình, từ khi sản xuất đến thải bỏ.

Energy Star cho sử dụng năng lượng hiệu quả và tiêu thụ điện thấp

Energy Star là chương trình sử dụng năng lượng hiệu quả do US EPA tài trợ và cũng được chấp nhận bởi nhiều quốc gia khác. Chứng chỉ Energy Star đảm bảo rằng bạn đang mua sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn sử dụng năng lượng hiệu quả mới nhất, hoạt động với hiệu quả năng lượng tối đa tại tất cả các mức độ hoạt động. Màn hình mới của Philips được cấp chứng chỉ cho các đặc tả Energy Star 5.0 và đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn. Ví dụ, ở chế độ nghỉ Energy Star 5.0 yêu cầu tiêu thụ điện dưới 1 watt, nhưng màn hình Philips tiêu thụ dưới 0,5 watt. Bạn có thể biết thêm chi tiết tại www.energystar.gov

Thông số kỹ thuật

  • Hình ảnh/Hiển thị

    Loại bảng LCD
    TFT-LCD
    Loại đèn nền
    Hệ thống W-LED
    Kích thước bảng
    20 inch / 50,8 cm
    Khung xem hiệu quả
    442,8 (Ngang) x 249,1 (Dọc)
    Tỉ lệ kích thước
    16:9
    Độ phân giải tốt nhất
    1600 x 900 @ 60 Hz
    Thời gian phản hồi (thông thường)
    5  ms
    Độ sáng
    250  cd/m²
    SmartContrast
    10.000.000:1
    Tỉ lệ tương phản (thông thường)
    1000:1
    Bước điểm ảnh
    0,277 x 0,277 mm
    Góc nhìn
    • 170º (Ngang) / 160º (Dọc)
    • @ C/R > 10
    Số màu màn hình
    16,7 triệu
    Tần số quét
    30 -83 kHz (Ngang) / 56 -75 Hz (Dọc)
    sRGB
  • Tính kết nối

    Đầu vào tín hiệu
    • VGA (Tương tự)
    • DVI-D (kỹ thuật số, HDCP)
    Đầu vào đồng bộ
    • Đồng bộ riêng rẽ
    • Đồng bộ khi bật xanh
    Âm thanh (Vào/Ra)
    Cổng vào âm thanh máy tính
  • Tiện lợi

    Âm thanh tích hợp
    2,0Wx2
    Tiện lợi cho người dùng
    • Tự động/Xuống
    • Độ sáng/Quay lại
    • Menu/OK
    • Bật/tắt nguồn
    • Âm lượng/Lên
    Ngôn ngữ OSD
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Pháp
    • Tiếng Đức
    • Tiếng Ý
    • Tiếng Bồ Đào Nha
    • Tiếng Nga
    • Tiếng Trung giản thể
    • Tiếng Tây Ban Nha
    • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
    Tiện lợi khác
    • Khóa Kensington
    • Gắn VESA (100x100 mm)
    Tương thích "cắm vào và hoạt động"
    • DDC/CI
    • Mac OS X
    • sRGB
    • Windows 7
    • Windows XP
  • Chân đế

    Nghiêng
    -5/20  độ
  • Công suất

    Chế độ bật
    18,66 W (Phương pháp kiểm tra EnergyStar 5.0)
    Chế độ chờ
    0,5 W
    Chế độ tắt
    0,5 W
    Chỉ báo đèn LED nguồn
    • Vận hành - Trắng
    • Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy)
    Nguồn điện
    • Cài sẵn
    • AC 100-240 V, 50-60 Hz
  • Kích thước

    Sản phẩm với chân đế (mm)
    479 x 369 x 201  mm
    Sản phẩm không kèm chân đế (mm)
    479 x 299 x 48  mm
    Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)
    567 x 372 x 124  mm
  • Khối lượng

    Sản phẩm kèm chân đế (kg)
    2,99  kg
    Sản phẩm không kèm chân đế (kg)
    2,66  kg
    Sản phẩm với bao bì (kg)
    4,16  kg
  • Điều kiện vận hành

    Phạm vi nhiệt độ (vận hành)
    0°C đến 40°C  °C
    Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)
    -20°C đến 60°C  °C
    Độ ẩm tương đối
    20%-80  %
    Độ cao so với mực nước biển
    Hoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
    MTBF
    30.000  giờ
  • Bền vững

    Môi trường và năng lượng
    • EnergyStar 5.0
    • EPEAT Bạc
    • RoHS
    • Không có chì
    • Không Có Thủy Ngân
    Vật liệu đóng gói có thể tái chế
    100  %
  • Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn

    Chứng nhận tuân thủ quy định
    • BSMI
    • Dấu CE
    • FCC Lớp B
    • GOST
    • PSB
    • SASO
    • SEMKO
    • Chứng nhận bởi TCO
    • TUV/ISO9241-307
    • UL/cUL
    • WEEE
  • Thùng

    Màu sắc
    Đen
    Bề mặt
    Sáng bóng (khung mặt trước) /Mặt vân (nắp sau)

Sản phẩm gợi ý

  • -{discount-percentage}%

Các sản phẩm đã xem gần đây

  • -{discount-percentage}%