1

Màn hình LCD với đèn nền LED

196V3LSB25/97
    -{discount-percentage}%

    Màn hình LCD với đèn nền LED

    196V3LSB25/97

    Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

    Thật vui thích khi sử dụng màn hình mỏng, hấp dẫn này. Các tính năng cần thiết như SmartContrast giúp đảm bảo hình ảnh đẹp và sáng khiến đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

    Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

    Màn hình LCD với đèn nền LED

    Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

    Thật vui thích khi sử dụng màn hình mỏng, hấp dẫn này. Các tính năng cần thiết như SmartContrast giúp đảm bảo hình ảnh đẹp và sáng khiến đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Video

[trigger to render Video Gallery]

Hình ảnh

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

Thật vui thích khi sử dụng màn hình mỏng, hấp dẫn này. Các tính năng cần thiết như SmartContrast giúp đảm bảo hình ảnh đẹp và sáng khiến đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

Màn hình LCD với đèn nền LED

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

Thật vui thích khi sử dụng màn hình mỏng, hấp dẫn này. Các tính năng cần thiết như SmartContrast giúp đảm bảo hình ảnh đẹp và sáng khiến đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời! Xem tất cả lợi ích

Thưởng thức hình ảnh LED tuyệt vời với màu sắc sống động

  • V Line
  • 18,5" / 47 cm
SmartContrast 10000000:1 cho chi tiết màu đen đậm đáng kinh ngạc

SmartContrast 10000000:1 cho chi tiết màu đen đậm đáng kinh ngạc

Bạn muốn màn hình phẳng LCD có độ tương phản cao nhất và hình ảnh sống động nhất. Công nghệ xử lý video tiên tiến của Philips kết hợp với khả năng tăng đèn nền và làm mờ dần tột bậc, độc đáo, sẽ mang đến hình ảnh sống động. SmartContrast sẽ làm tăng độ tương phản với mức nền tuyệt vời và độ kết xuất chính xác cho màu sắc và bóng tối. Nó cũng mang đến hình ảnh tươi sáng, thật như cuộc sống, với độ tương phản cao và màu sắc sống động.

Công nghệ LED cho màu sắc tự nhiên

LED Trắng là thiết bị có trạng thái đặc, chiếu sáng với độ sáng đầy đủ, nhất quán nhanh hơn để tiết kiệm thời gian khởi động. LED không chứa thủy ngân, cho phép tái chế thân thiện với môi trường và quá trình thải bỏ. LED cho phép kiểm soát việc làm tối dần đèn nền LCD, giúp tỉ lệ tương phản cực kỳ cao. Nó cũng giúp tạo ra màu sắc tốt hơn nhờ vào độ sáng nhất quán trong toàn màn hình.

Điều chỉnh hiệu suất hiển thị dễ dàng với công nghệ SmartControl Lite

SmartControl Lite là biểu tượng 3D thế hệ tiếp theo được dựa trên phần mềm điều khiển màn hình GUI. Công nghệ này cho phép người dùng tinh chỉnh hầu hết các thông số của màn hình như Màu sắc, Độ sáng, hiệu chỉnh màn hình, Đa phương tiện, Quản lý ID, v.v. bằng chuột.

Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân

Màn hình Philips với đèn nền LED không chứa thủy ngân, một trong những chất tự nhiên độc hại nhất ảnh hưởng đến con người và động vật. Việc này giúp giảm tác động đến môi trường trong toàn bộ chu trình sống của màn hình, từ khi sản xuất đến thải bỏ.

Energy Star cho sử dụng năng lượng hiệu quả và tiêu thụ điện thấp

Energy Star là chương trình sử dụng năng lượng hiệu quả do US EPA tài trợ và cũng được chấp nhận bởi nhiều quốc gia khác. Chứng chỉ Energy Star đảm bảo rằng bạn đang mua sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn sử dụng năng lượng hiệu quả mới nhất, hoạt động với hiệu quả năng lượng tối đa tại tất cả các mức độ hoạt động. Màn hình mới của Philips được cấp chứng chỉ cho các đặc tả Energy Star 5.0 và đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn. Ví dụ, ở chế độ nghỉ Energy Star 5.0 yêu cầu tiêu thụ điện dưới 1 watt, nhưng màn hình Philips tiêu thụ dưới 0,5 watt. Bạn có thể biết thêm chi tiết tại www.energystar.gov

Thông số kỹ thuật

  • Hình ảnh/Hiển thị

    Loại bảng LCD
    TFT-LCD
    Loại đèn nền
    Hệ thống W-LED
    Kích thước bảng
    18,5 inch / 47 cm
    Khung xem hiệu quả
    409,8 (Ngang) x 230,4 (Dọc)
    Tỉ lệ kích thước
    16:9
    Độ phân giải tốt nhất
    1366 x 768 @ 60 Hz
    Thời gian phản hồi (thông thường)
    5  ms
    Độ sáng
    200  cd/m²
    SmartContrast
    10.000.000:1
    Tỉ lệ tương phản (thông thường)
    600:1
    Bước điểm ảnh
    0,30 x 0,30 mm
    Góc nhìn
    • 90º (Ngang) / 50º (Dọc)
    • @ C/R > 10
    Số màu màn hình
    16,7 triệu
    Tần số quét
    30 -83 kHz (Ngang) / 56 -75 Hz (Dọc)
    sRGB
  • Tính kết nối

    Đầu vào tín hiệu
    VGA (Tương tự)
    Đầu vào đồng bộ
    • Đồng bộ riêng rẽ
    • Đồng bộ khi bật xanh
  • Tiện lợi

    Tiện lợi cho người dùng
    • Tự động/Xuống
    • Rộng 4:3/Lên
    • Độ sáng/Quay lại
    • Menu/OK
    • Bật/tắt nguồn
    Ngôn ngữ OSD
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Pháp
    • Tiếng Đức
    • Tiếng Ý
    • Tiếng Bồ Đào Nha
    • Tiếng Nga
    • Tiếng Trung giản thể
    • Tiếng Tây Ban Nha
    • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
    Tiện lợi khác
    • Khóa Kensington
    • Gắn VESA (100x100 mm)
    Tương thích "cắm vào và hoạt động"
    • DDC/CI
    • Mac OS X
    • sRGB
    • Windows 7
    • Windows XP
  • Chân đế

    Nghiêng
    -5/+20  độ
  • Công suất

    Chế độ bật
    15,76W (phương pháp kiểm tra EnergyStar 5.0)
    Chế độ chờ
    0,5 W
    Chế độ tắt
    0,5 W
    Chỉ báo đèn LED nguồn
    • Vận hành - Trắng
    • Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy)
    Nguồn điện
    • AC 100-240 V, 50-60 Hz
    • Cài sẵn
  • Kích thước

    Sản phẩm với chân đế (mm)
    463 x 358 x 204  mm
    Sản phẩm không kèm chân đế (mm)
    463 x 294 x 51  mm
    Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)
    503 x 394 x 100  mm
  • Khối lượng

    Sản phẩm kèm chân đế (kg)
    3,11  kg
    Sản phẩm không kèm chân đế (kg)
    2,82  kg
    Sản phẩm với bao bì (kg)
    4,15  kg
  • Điều kiện vận hành

    Phạm vi nhiệt độ (vận hành)
    0°C đến 40°C  °C
    Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)
    -20°C đến 60°C  °C
    Độ ẩm tương đối
    20%-80  %
    MTBF
    30.000  giờ
  • Bền vững

    Môi trường và năng lượng
    • EnergyStar 5.0
    • EPEAT Bạc
    • RoHS
    • Không có chì
    • Không Có Thủy Ngân
    Vật liệu đóng gói có thể tái chế
    100  %
  • Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn

    Chứng nhận tuân thủ quy định
    • BSMI
    • Dấu CE
    • FCC Lớp B
    • GOST
    • PSB
    • SASO
    • SEMKO
    • TUV Ergo
    • TUV/GS
    • UL/cUL
    • WEEE
  • Thùng

    Màu sắc
    Đen
    Bề mặt
    Sáng bóng (khung mặt trước) /Mặt vân (nắp sau)

Sản phẩm gợi ý

  • -{discount-percentage}%

Các sản phẩm đã xem gần đây

  • -{discount-percentage}%