| 1 | Nắp | 6 | Nút nguồn |
| 2 | Bộ phận gắn tiệt trùng | 7 | Cài đặt giữ ấm/rã đông |
| 3 | Cửa sổ quan sát | 8 | Cài đặt hâm nóng thức ăn trẻ em |
| 4 | Đế | 9 | Cài đặt tiệt trùng |
| 5 | Đèn báo tiến độ | 10 | Cài đặt lượng sữa |
| 11 | Kẹp gắp* |
| Cài đặt | Sữa nhiệt độ phòng (22°C/72°F) | Sữa lạnh/bảo quản trong tủ lạnh (5°C/41°F) |
| 30 ml/1 oz | 4:00–4:15 phút | 4:00–4:15 phút |
| 60 ml/2 oz | 2:45–3:30 phút | 4:45–5:30 phút |
| 90 ml/3 oz | 3:00–4:00 phút | 5:00–6:00 phút |
| 120 ml/4 oz | 3:00–4:00 phút | 5:00–6:00 phút |
| 150 ml/5 oz | 3:00–4:00 phút\t | 5:00–6:00 phút |
| 180 ml/6 oz | 3:30–4:30 phút | 5:30–6:30 phút |
| 210 ml/7 oz | 3:30–4:30 phút | 5:30–6:30 phút |
| 240 ml/8 oz | 5:00–6:00 phút | 6:30–7:30 phút |
| 270 ml/9 oz | 5:00–6:00 phút | 6:30–7:30 phút |
| 300 ml/10 oz | 5:15–6:15 phút | 6:45–7:45 phút |
| 330 ml/11 oz | 5:30–6:30 phút | 7:00–8:00 phút |
| Âm lượng | Thời gian làm nóng |
| 30 ml/1 oz | 20-25 phút |
| 60 ml/2 oz | 30-35 phút |
| 90 ml/3 oz | 35-40 phút |
| 120 ml/4 oz | 45-50 phút |
| 150 m/5 oz | 50-55 phút |
| 180 ml/6 oz | 60-65 phút |
| Bình sữa | Nhiệt độ ban đầu của sữa | Lượng sữa | Cài đặt đề xuất |
| Thủy tinh | 22°C/72°F | 1-3 oz/30-90 ml | 1 oz/30 ml |
| 4-6 oz/120-180 ml | 2 oz/60 ml | ||
| 7-8 oz/210-240 ml | 4 oz/120 ml | ||
| 5°C/40°F | 1 oz/30 ml | 1 oz/30 ml | |
| 2-6 oz/60-180 ml | 2 oz/60 ml | ||
| 7-8 oz/210-240 ml | 4 oz/120 ml | ||
| Nhựa | 22°C/72°F hoặc 5°C/40°F | 1-11 oz/30-330 ml | Cài đặt lượng sữa |
| Silicon | 22°C/72°F hoặc 5°C/40°F | 1-9 oz/30-270 ml | Cài đặt lượng sữa + 3-4 phút |
| Túi trữ sữa | 22°C/72°F hoặc 5°C/40°F | 1-6 oz/30-180 ml | Cài đặt giữ ấm/rã đông |