Signage Solutions Màn hình ghép

55BDL1007X/00

Màn hình lớn, độ nét cao

Bất kể ở đâu, quảng cáo ở sân bay hay tổ chức hội thảo, màn hình ghép videowall chuyên dụng X-Line sẽ luôn thu hút mọi sự chú ý của người xem với hình ảnh độ nét cao, độ tương phản rõ ràng và sắc nét. Đường viền mảnh cho trải nghiệm xem mượt mà trên màn hình lớn.

Xem tất cả lợi ích

Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

Signage Solutions Màn hình ghép

Các sản phẩm tương tự

Xem tất cả Unmapped

Màn hình lớn, độ nét cao

Màn hình ghép videowall linh hoạt.

  • 55"
  • Đèn nền LED trực tiếp
  • Full HD
  • 700cd/m²
Vận hành, theo dõi và bảo dưỡng với CMND & Control

Vận hành, theo dõi và bảo dưỡng với CMND & Control

Cách thức vận hành là chạy mạng lưới màn hình của bạn qua một kết nối mạng LAN cục bộ. Bất kể là 1 hay 100 màn hình, CMND & Control đều cho phép bạn thực hiện các thao tác quan trọng và điều chỉnh thiết yếu, ví dụ như điều khiển ngõ vào và theo dõi trạng thái hiển thị.

CMND & Create. Phát triển và khởi chạy nội dung của riêng bạn

CMND & Create. Phát triển và khởi chạy nội dung của riêng bạn

Bạn được quyền kiểm soát hoàn toàn nội dung hiển thị bằng CMND & Create. Giao diện kéo-thả giúp việc đăng tải nội dung của riêng bạn như bảng tin đặc biệt hàng ngày hoặc thông tin thương hiệu trở nên đơn giản hơn. Với các mẫu được tải sẵn và tiện ích tích hợp, bạn sẽ có thể tạo và chạy hình ảnh, dòng chữ và video nhanh chóng và tiện lợi.

Khe cắm OPS cho phép kết nối máy tính mà không cần dùng dây cáp

Khe cắm OPS cho phép kết nối máy tính mà không cần dùng dây cáp

Tích hợp trực tiếp một mô-đun CRD50 có hỗ trợ Android hoặc một PC đầy đủ tính năng vào Màn hình chuyên dụng của Philips. Khe cắm OPS chứa tất cả các kết nối bạn cần để chạy giải pháp khe cắm, bao gồm nguồn điện.

FailOver đảm bảo phát nội dung liên tục

FailOver đảm bảo phát nội dung liên tục

Từ phòng chờ đến phòng họp, không bao giờ hiển thị màn hình trống. FailOver cho phép Màn hình chuyên dụng của Philips tự động chuyển đổi giữa các đầu vào chính và phụ nhằm đảm bảo nội dung vẫn tiếp tục phát ngay cả khi nguồn chính bị ngắt. Chỉ cần thiết lập danh sách các đầu vào thay thế để đảm bảo màn hình luôn phát nội dung.

Chế độ sắp xếp cạnh nhau để tạo màn hình ghép 4K

Kết nối từ 2 màn hình chuyên dụng Philips trở lên để tạo ra một màn hình ghép lớn gồm nhiều màn hình nhỏ xếp cạnh nhau, mà không cần lắp thêm bất kỳ thiết bị bên ngoài nào. Sử dụng một đầu phát đa phương tiện duy nhất để quản lý toàn bộ nội dung bất kể là 4 hay 40 màn hình. Với thiết kế 4 màn hình, nội dung 4K sẽ được hỗ trợ đầy đủ và có độ phân giải điểm ảnh tốt nhất khi trình chiếu trên kiểu thiết kế này.

Bổ sung thêm sức mạnh xử lý của Android với mô-đun CRD50 tùy chọn

Nhúng Hệ thống trên chip (SoC) của Android vào Màn hình chuyên dụng của Philips. Mô-đun CRD50 tùy chọn là thiết bị OPS mang đến sức mạnh xử lý của Android mà không cần dây cáp. Chỉ cần trượt vào khe cắm OPS, nơi chứa tất cả các kết nối cần thiết để chạy mô-đun (bao gồm cả nguồn điện).

Quản lý hệ thống từ xa thông qua CMND

Với Màn hình chuyên dụng của Philips, CMND cho phép bạn quản lý, cập nhật, bảo trì và phát nội dung qua một giao diện dễ sử dụng. Bạn sẽ là người kiểm soát hoàn toàn mạng lưới màn hình hiển thị từ khâu cài đặt cho đến mọi thao tác điều chỉnh hàng ngày.

Thông số kỹ thuật

  • Khả năng kết nối

    Đầu ra âm thanh
    • Bộ kết nối loa ngoài
    • Giắc cắm mini 3,5 mm (x1)
    Đầu vào video
    • Component BNC (x3)
    • Composite (Share component Y)
    • Display Port1.2 (x1)
    • DVI-D (x1)
    • HDMI 1.4 (x2)
    • VGA (Analog D-Sub) (x1)
    Đầu vào âm thanh
    • Giắc cắm mini 3,5 mm (x1)
    • Âm thanh trái/phải (RCA) x 1
    Các kết nối khác
    OPS
    Đầu ra video
    • DisplayPort 1.2 (x1)
    • DVI-I (x1)
    Điều khiển ngoài
    • Giắc IR (trong/ngoài) 3,5 mm
    • RJ45
    • Giắc RS232C (trong/ngoài) 2,5 mm
  • Hình ảnh/Hiển thị

    Kích thước màn hình đường chéo (mét)
    138.7  cm
    Kích thước màn hình đường chéo (inch)
    54.6  inch
    Tỉ lệ kích thước
    16:9
    Độ phân giải bảng
    1920x1080p
    Bước điểm ảnh
    0,63 x 0,63 mm
    Độ phân giải tốt nhất
    1920 x 1080 @ 60 Hz
    Độ sáng
    700  cd/m²
    Số màu màn hình
    1,07 Tỉ
    Tỉ lệ tương phản (thông thường)
    1200:1
    Tỉ lệ tương phản động
    500.000:1
    Thời gian phản hồi (thông thường)
    8  ms
    Góc xem (chiều ngang)
    178  độ
    Góc xem (chiều dọc)
    178  độ
    Nâng cao hình ảnh
    • 3/2 - 2/2 chuyển động kéo xuống
    • Bộ lọc răng lược 3D
    • Khử đan xen hình bù chuyển động
    • Quét tích cực
    • Khử đan xen hình MA 3D
    • Nâng cao độ tương phản động
  • Tiện lợi

    Sắp đặt
    • Ngang (24/7)
    • Dọc (24/7)
    Ma trận xếp lớp
    Lên đến 10 x 10
    Chức năng tiết kiệm màn hình
    Dịch chuyển điểm ảnh, ánh sáng thấp
    Tín hiệu lặp nối tiếp
    • RS232
    • DisplayPort
    • IR
    Dễ lắp đặt
    • Tay cầm
    • Bộ phận lắp thông minh
    Chức năng tiết kiệm năng lượng
    Smart Power
    Điều khiển mạng
    • RS232
    • RJ45
    • 1-Wire
  • Âm thanh

    Loa tích hợp
    2 x 10W (RMS)
  • Công suất

    Tiêu thụ (Chế độ bật)
    168W
    Tiêu thụ năng lượng khi chờ
    <0,5 W
    Lớp nhãn năng lượng
    G
  • Độ phân giải màn hình được hỗ trợ

    Định dạng máy tính
    • 640 x 480, 60, 67, 72, 75 Hz
    • 800 x 600, 56, 60, 72, 75 Hz
    • 1024 x 768, 60 Hz
    • 1280 x 768, 60 Hz
    • 1280 x 800, 60 Hz
    • 1280 x 1024, 60 Hz
    • 1360 x 768, 60 Hz
    • 1366 x 768, 60 Hz
    • 1440 x 900, 60 Hz
    • 1600 x 1200, 60 Hz
    • 1920 x 1080, 60 Hz
    • 1920 x 1200, 60 Hz
    Định dạng video
    • 480i, 60Hz
    • 480p, 60Hz
    • 576p, 50Hz
    • 576i, 50Hz
    • 720p, 50, 60 Hz
    • 1080i, 50, 60Hz
    • 1080p, 50, 60 Hz
    • 3840 x 2160, 30Hz
  • Kích thước

    Chiều rộng cả bộ
    1211,4  mm
    Khối lượng sản phẩm
    24,35  kg
    Chiều cao cả bộ
    682,2  mm
    Chiều sâu cả bộ
    98,5  mm
    Chiều rộng cả bộ (inch)
    47,69  inch
    Chiều cao cả bộ (inch)
    26.86  inch
    Gắn tường
    400 x 400 mm
    Chiều sâu cả bộ (inch)
    3,88  inch
    Độ rộng đường viền
    0,9mm (Kể cả khung viền)
  • Điều kiện vận hành

    Độ cao so với mực nước biển
    0 ~ 3000 m
    Phạm vi nhiệt độ (vận hành)
    0 ~ 40  °C
    MTBF
    50.000  giờ
    Độ ẩm tương đối
    20 ~ 80  %
    Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)
    -20 ~ 60  °C
  • Ứng dụng đa phương tiện

    Định dạng phát lại
    • MP3
    • WMA
    Video phát lại USB
    • ISM
    • M2TS
    • M4V
    • Manifest
    • MK3D
    • MKV
    • MP4
    • MPD
    • MPEG
    • MPG
    • MT2
    • MTS
    • TS
    • VOB
  • Phụ kiện

    Phụ kiện đi kèm
    • Bộ điều khiển từ xa
    • Hướng dẫn khởi động nhanh
    • Cáp nguồn AC
    • Pin cho bộ điều khiển từ xa
    • Cáp RS232
    Phụ kiện đi kèm
    • Cáp DVI-D (1,8 m)
    • Bộ chốt định tâm cạnh (1) -1 cái
    • Bộ chốt định tâm cạnh (2) -2 cái
    • Cáp kết nối ngang hàng IR (1,8 m)
    • Cáp cảm biến IR (1,8 m) (x1)
    • Cáp kết nối ngang hàng RS232 (x1)
    • Vít vặn (8 cái)
    Chân đế
    BM05462(Tùy chọn)
  • Những thông tin khác

    Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình
    • Tiếng Ả Rập
    • Tiếng Trung giản thể
    • Tiếng Trung truyền thống
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Pháp
    • Tiếng Đức
    • Tiếng Ý
    • Tiếng Nhật Bản
    • Tiếng Ba Lan
    • Tiếng Nga
    • Tiếng Tây Ban Nha
    • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
    Bảo hành
    Bảo hành 3 năm
    Chứng nhận tuân thủ quy định
    • CE
    • UL/cUL
    • CB
    • GOST
    • EPEAT
    • BSMI
    • CCC
    • CECP
    • EAC
    • FCC, Lớp A
    • J-Moss
    • PSB
    • PSE
    • RoHS
    • UL
    • VCCI

Trong hộp có gì?

Các mục khác trong hộp

  • Bộ điều khiển từ xa
  • Hướng dẫn khởi động nhanh
  • Cáp nguồn AC
  • Pin cho bộ điều khiển từ xa
  • Cáp RS232

Sản phẩm gợi ý

Các sản phẩm đã xem gần đây

Đánh giá

Bạn có thể xem trang web của chúng tôi tốt nhất bằng phiên bản mới nhất của Microsoft Edge, Google Chrome hoặc Firefox