1

Màn hình cảm ứng đa điểm

43BDL4051T/00

Màn hình cảm ứng đa điểm

43BDL4051T/00

Thu hút mọi ánh nhìn

Chuyển thông tin, trao cảm hứng. Màn hình chuyên dụng Full HD của Philips có độ nhạy cảm ứng cao, lý tưởng cho những ứng dụng đa người dùng như chỉ đường hay trình diễn. Công nghệ màn hình cảm ứng đa điểm cung cấp lên tới 10 điểm cảm ứng có thể được kích hoạt cùng một lúc. Xem tất cả lợi ích

Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

Màn hình cảm ứng đa điểm

Thu hút mọi ánh nhìn

Chuyển thông tin, trao cảm hứng. Màn hình chuyên dụng Full HD của Philips có độ nhạy cảm ứng cao, lý tưởng cho những ứng dụng đa người dùng như chỉ đường hay trình diễn. Công nghệ màn hình cảm ứng đa điểm cung cấp lên tới 10 điểm cảm ứng có thể được kích hoạt cùng một lúc. Xem tất cả lợi ích

Thu hút mọi ánh nhìn

Chuyển thông tin, trao cảm hứng. Màn hình chuyên dụng Full HD của Philips có độ nhạy cảm ứng cao, lý tưởng cho những ứng dụng đa người dùng như chỉ đường hay trình diễn. Công nghệ màn hình cảm ứng đa điểm cung cấp lên tới 10 điểm cảm ứng có thể được kích hoạt cùng một lúc. Xem tất cả lợi ích

Không may, sản phẩm này không còn hàng nữa

Màn hình cảm ứng đa điểm

Thu hút mọi ánh nhìn

Chuyển thông tin, trao cảm hứng. Màn hình chuyên dụng Full HD của Philips có độ nhạy cảm ứng cao, lý tưởng cho những ứng dụng đa người dùng như chỉ đường hay trình diễn. Công nghệ màn hình cảm ứng đa điểm cung cấp lên tới 10 điểm cảm ứng có thể được kích hoạt cùng một lúc. Xem tất cả lợi ích

Thu hút mọi ánh nhìn

Màn hình cảm ứng 10 điểm.

  • 43"
  • Được tăng cường bởi Android
  • Cảm ứng đa điểm
Vận hành, theo dõi và bảo dưỡng với CMND & Control

Vận hành, theo dõi và bảo dưỡng với CMND & Control

Cách thức vận hành là chạy mạng lưới màn hình của bạn qua một kết nối mạng LAN cục bộ. Bất kể là 1 hay 100 màn hình, CMND & Control đều cho phép bạn thực hiện các thao tác quan trọng và điều chỉnh thiết yếu, ví dụ như điều khiển ngõ vào và theo dõi trạng thái hiển thị.

FailOver đảm bảo phát nội dung liên tục

FailOver đảm bảo phát nội dung liên tục

Từ phòng chờ đến phòng họp, không bao giờ hiển thị màn hình trống. FailOver cho phép Màn hình chuyên dụng của Philips tự động chuyển đổi giữa các đầu vào chính và phụ nhằm đảm bảo nội dung vẫn tiếp tục phát ngay cả khi nguồn chính bị ngắt. Chỉ cần thiết lập danh sách các đầu vào thay thế để đảm bảo màn hình luôn phát nội dung.

Bộ xử lý SoC Android. Ứng dụng gốc và ứng dụng web

Điều khiển màn hình của bạn thông qua kết nối Internet. Màn hình chuyên dụng của Philips được hỗ trợ bởi Android và được tối ưu hóa cho các ứng dụng Android gốc, nhưng bạn cũng có thể cài đặt các ứng dụng web trực tiếp lên màn hình. Hệ điều hành Android mới đảm bảo phần mềm luôn được an toàn và chạy ở thông số kỹ thuật cao nhất trong thời gian dài.

CMND & Deploy. Cài đặt và khởi chạy ứng dụng từ xa

Nhanh chóng cài đặt và khởi chạy bất kỳ ứng dụng nào ngay cả khi bạn đang làm việc từ xa ở ngoài cơ sở. CMND & Deploy cho phép bạn thêm và cập nhật các ứng dụng của riêng mình, cũng như các ứng dụng từ Cửa hàng ứng dụng Philips Professional Display App Store. Bạn chỉ cần quét mã QR, đăng nhập vào cửa hàng và nhấp vào ứng dụng bạn muốn cài đặt. Ứng dụng sẽ tự động được tải xuống và khởi chạy.

CMND & Create. Phát triển và khởi chạy nội dung của riêng bạn

Bạn được quyền kiểm soát hoàn toàn nội dung hiển thị bằng CMND & Create. Giao diện kéo-thả giúp việc đăng tải nội dung của riêng bạn như bảng tin đặc biệt hàng ngày hoặc thông tin thương hiệu trở nên đơn giản hơn. Với các mẫu được tải sẵn và tiện ích tích hợp, bạn sẽ có thể tạo và chạy hình ảnh, dòng chữ và video nhanh chóng và tiện lợi.

Bộ nhớ trong. Tải nội dung lên để truyền phát tức thời

Lưu và phát nội dung mà không cần dùng đến đầu phát gắn ngoài. Màn hình chuyên dụng của Philips được trang bị bộ nhớ trong để cho phép bạn tải lên hình ảnh hoặc video vào màn hình để truyền phát tức thời. Bộ nhớ trong cũng hoạt động như một bộ nhớ đệm để phát trực tuyến qua mạng.

Thông số kỹ thuật

  • Hình ảnh/Hiển thị

    Kích thước màn hình đường chéo (mét)
    108,0  cm
    Kích thước màn hình đường chéo (inch)
    42,5  inch
    Độ phân giải bảng
    1920x1080p
    Độ phân giải tốt nhất
    1920 x 1080 @ 60 Hz
    Độ sáng
    450  cd/m²
    Tỉ lệ tương phản (thông thường)
    1100:1
    Tỉ lệ tương phản động
    500.000:1
    Điều khiển giao diện
    Lớp phủ chống chói sáng
    Tỉ lệ kích thước
    16:9
    Thời gian phản hồi (thông thường)
    12  ms
    Bước điểm ảnh
    0,49 x 0,49 mm
    Số màu màn hình
    16,7 triệu
    Góc xem (chiều ngang)
    178  độ
    Góc xem (chiều dọc)
    178  độ
    Nâng cao hình ảnh
    • 3/2 - 2/2 chuyển động kéo xuống
    • Bộ lọc răng lược 3D
    • Khử đan xen hình bù chuyển động
    • Quét tích cực
    • Khử đan xen hình MA 3D
    • Nâng cao độ tương phản động
    Công nghệ bảng
    IPS
  • Khả năng tương tác

    Công nghệ cảm ứng đa điểm
    Cảm ứng hồng ngoại
    Điểm cảm ứng
    10 điểm cảm ứng đồng thời
    Cắm là chạy
    Tương thích HID
    Kính bảo vệ
    • Kính an toàn cường lực 5 mm
    • Chống chói
    • Chống phản chiếu
  • Tính kết nối

    Đầu vào video
    • DisplayPort (1.2)
    • HDMI (x2)
    • DVI-D
    • USB
    • VGA (thông qua DVI)
    Đầu ra video
    • DisplayPort
    • DVI-I
    • VGA (thông qua DVI-D)
    Đầu vào âm thanh
    • Âm thanh trái/phải (RCA)
    • Giắc 3,5 mm
    Đầu ra âm thanh
    • Âm thanh trái/phải (RCA)
    • Bộ kết nối loa ngoài
    Điều khiển ngoài
    • RJ45
    • Giắc IR (trong/ngoài) 3,5 mm
    • Giắc RS232C (trong/ngoài) 2,5 mm
    Các kết nối khác
    • micro SD
    • micro USB
    • mPCIe
    • Ổ cắm USB (5 V. 2 ampe)
    • USB
  • Độ phân giải màn hình được hỗ trợ

    Định dạng máy tính
    • 640 x 480, 60, 67, 72, 75 Hz
    • 800 x 600, 56, 60, 72, 75 Hz
    • 1024 x 768, 60 Hz
    • 1280 x 768, 60 Hz
    • 1280 x 800, 60 Hz
    • 1280 x 1024, 60 Hz
    • 1360 x 768, 60 Hz
    • 1366 x 768, 60 Hz
    • 1440 x 900, 60 Hz
    • 1600 x 1200, 60 Hz
    • 1920 x 1080, 60 Hz
    • 1920 x 1200, 60 Hz
    Định dạng video
    • 480i, 60Hz
    • 480p, 60Hz
    • 576p, 50Hz
    • 576i, 50Hz
    • 720p, 50, 60 Hz
    • 1080i, 50, 60Hz
    • 1080p, 50, 60 Hz
  • Tiện lợi

    Sắp đặt
    • Ngang (24/7)
    • Dọc (24/7)
    Tín hiệu lặp nối tiếp
    • RS232
    • VGA
    • IR Loopthrough
    • DisplayPort
    • DVI
    Điều khiển mạng
    • RS232
    • RJ45
    • Một dây dẫn (HDMI-CEC)
    • HDMI (Một dây dẫn)
    Hiệu suất hình ảnh
    Điều khiển màu tiên tiến
    Hình trong hình
    PIP
    Chức năng tiết kiệm màn hình
    Dịch chuyển điểm ảnh, độ sáng thấp
    Điều khiển bàn phím
    • Ẩn
    • Có thể khóa
    Tín hiệu điều khiển từ xa
    Có thể khóa
    Chức năng tiết kiệm năng lượng
    Smart Power
    Tiện lợi khác
    Tay cầm
    Bộ nhớ
    16GB eMMC
  • Kích thước

    Chiều rộng cả bộ
    1002,6  mm
    Chiều cao cả bộ
    590,8  mm
    Chiều sâu cả bộ
    91,4  mm
    Chiều rộng cả bộ (inch)
    39,47  inch
    Chiều cao cả bộ (inch)
    23,26  inch
    Chiều sâu cả bộ (inch)
    3,60  inch
    Khối lượng sản phẩm
    19,4  kg
    Trọng lượng sản phẩm (lb)
    42,77  lb
    Độ rộng đường viền
    29,2 mm
    Giá lắp VESA
    400 x 400 mm, M6
  • Âm thanh

    Loa tích hợp
    2 x 10W
  • Điều kiện vận hành

    Phạm vi nhiệt độ (vận hành)
    5 ~ 40  °C
    Độ ẩm tương đối
    20 ~ 80  %
    MTBF
    50.000  giờ
    Độ cao so với mực nước biển
    0 ~ 3000 m
    Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)
    -20 ~ 60  °C
  • Công suất

    Mạng lưới điện
    100 ~ 240 VAC, 50/60Hz
    Tiêu thụ năng lượng khi chờ
    <0,5 W
    Tiêu thụ (Điển hình)
    59  W
  • Phụ kiện

    Phụ kiện đi kèm
    • Cáp nguồn AC
    • Cáp RS232
    • Cáp USB
    • Bộ điều khiển từ xa
    • Pin cho bộ điều khiển từ xa
    • Hướng dẫn khởi động nhanh
    Phụ kiện tùy chọn
    ColourCalibrationKit (CCK4602)
    Chân đế
    BM05922 (Tùy chọn)
  • Những thông tin khác

    Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình
    • Tiếng Ả Rập
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Pháp
    • Tiếng Đức
    • Tiếng Ý
    • Tiếng Nhật Bản
    • Tiếng Ba Lan
    • Tiếng Tây Ban Nha
    • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
    • Tiếng Nga
    • Tiếng Trung giản thể
    • Tiếng Trung truyền thống
    • Tiếng Đan Mạch
    • Tiếng Hà Lan
    • Tiếng Phần Lan
    • Tiếng Na Uy
    • Tiếng Bồ Đào Nha
    • Tiếng Thụy Điển
    Chứng nhận tuân thủ quy định
    • CE
    • CCC
    • FCC, Lớp B
    • UL/cUL
    • RoHS
    • CB
    • C-Tick
    • BSMI
    • EnergyStar 7.0
    • GOST
    • PSE
    • VCCI
    Bảo hành
    Bảo hành 3 năm
  • Ứng dụng đa phương tiện

    Âm thanh phát lại USB
    • AAC
    • AIF
    • AIFF
    • ASF
    • LPCM
    • M3U
    • M4A
    • MP3
    • MP4
    • WAV
    • WMA
    Hình ảnh phát lại USB
    • BMP
    • GIF
    • JPEG
    • JPG
    • PDF
    Video phát lại USB
    • M2TS
    • M4V
    • MK3D
    • MKV
    • MP4
    • MPEG
    • MPG
    • MTS
    • TS
    • TTS
    • VOB
    • WMV
  • Trình phát tích hợp

    CPU
    Cortex A9 1,8GHz bốn lõi
    GPU
    ARM Mali400 533MHz bốn lõi
    Bộ nhớ
    DDR3 2GB
    Lưu trữ
    16GB EMMC

Trong hộp có gì?

Các mục khác trong hộp

  • Cáp nguồn AC
  • Cáp RS232
  • Cáp USB
  • Bộ điều khiển từ xa
  • Pin cho bộ điều khiển từ xa
  • Hướng dẫn khởi động nhanh
  • Phụ kiện tùy chọn: ColourCalibrationKit (CCK4602)

Sản phẩm gợi ý

  • -{discount-percentage}%

Các sản phẩm đã xem gần đây

  • -{discount-percentage}%

Sự phê bình